Doanh Nghiệp Nhỏ

Thông tư 49/2019/TT-BTC quản lý ngân sách hỗ trợ phát triển nhân lực cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

224

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP DỰ TOÁN (TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM.. (Khởi sự kinh doanh, quản trị doanh nghiệp; đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)

Số TT

Khóa đào tạo/địa bàn

Số học viên

Tổng chi phí

Phân chia nguồn

Ghi chú

NSNN hỗ trợ

Trong đó

Từ nguồn thu học phí của học viên, DNNVV

Từ nguồn tài trợ, huy động

Hỗ trợ tổ chức lớp học

Hỗ trợ HV địa bàn ĐBKK, HV của DNNV do nữ làm chủ

a

b

c

d=e+h+i

e=ƒ+g

ƒ

g

h

i

j

1

Khởi sự kinh doanh (=1.1+1.2+…)

1.1

Khóa học từ ngày…đến ngày…(*1); tại… (*2)

2

Quản trị doanh nghiệp cơ bản (=2.1+2.2+…)

2.1

Khóa học từ ngày.. .đến ngày…(*1); tại… (*2)

3

Quản trị DN chuyên sâu (=3.1+3.2+…)

3.1

Khóa học từ ngày…đến ngày…(*1); tại… (*2)

4

Đào tạo trực tiếp tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến (=4.1+4.2+…)

X(*3)

4.1

Khóa học từ ngày…đến ngày…(*1); tại… (*2)

X(*3)

Tổng cộng (1+2+3+4)

NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên)

…, ngày … tháng … năm… LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan

Ghi chú: (* 1) Trường hợp dự toán: ghi thời gian dự kiến tổ chức khóa đào tạo; Trường hợp quyết toán: ghi cụ thể thời gian đã tổ chức khóa đào tạo

(*2) Ghi theo địa điểm hoặc địa bàn tổ chức

(*3) Không phản ánh

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….

PHỤ LỤC 1A

(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)

DỰ TOÁN (BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO (Khởi sự kinh doanh/Quản trị doanh nghiệp)

Đơn vị đào tạo: ………………….

Địa điểm thực hiện: ……………..

Thời gian thực hiện: …………….

Khóa đào tạo: (Khởi sự KD; hoặc quản trị DN cơ bản; hoặc quản trị DN chuyên sâu)

Nội dung đào tạo: ……………….

Số học viên tham gia: …………..

PHẦN I-CHI TIẾT KINH PHÍ

ĐVT: đồng

Số TT

Chứng từ (*8)

Nội dung chi

ĐV tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Phân chia nguồn

Ghi chú

Ký hiệu

Ngày tháng

NSNN hỗ trợ

Từ nguồn học phí của học viên

Từ nguồn tài trợ, huy động

a

b

c

d

e

f= d x e

g

h

i

j

A

Tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1) + (2)

Có thể bạn quan tâm  Mẫu Báo cáo tài chính cho doanh nghiệp nhỏ và vừa mới nhất - chiakhoaphapluat.vn

1

Chi phục vụ trực tiếp khóa đào tạo

a

Các khoản chi chung:

Chi phí chiêu sinh (gọi điện thoại, gửi thư mời, đăng thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng)

Chi cho giảng viên, báo cáo viên:

+

Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng)

+

Chi phí đi lại

+

Chi phí lưu trú (tiền ở)

+

Phụ cấp tiền ăn

Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập

Nước uống, giải khát giữa giờ

Văn phòng phẩm

Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng

Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học: điện, nước, vệ sinh, trông giữ xe, quay phim, chụp ảnh tư liệu, khoản chi trực tiếp khác

b

Chi phí áp dụng cho khóa quản trị DN (cơ bản, chuyên sâu):

Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi)

Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế trong nước (nếu có), gồm:

+

Thuê phương tiện đưa, đón học viên

+

Bồi dưỡng báo cáo viên chia sẻ kinh nghiệm

Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo

Đối với khóa đào tạo quản trị DN chuyên sâu mời giảng viên, báo cáo viên nước ngoài:

+

Chi phiên dịch

+

Chi biên dịch tài liệu

2

Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo)

Công tác phí cho cán bộ quản lý lớp (áp dụng trong trường hợp tổ chức lớp học ở xa đơn vị đào tạo)

+

Chi phí đi lại

+

Chi phí lưu trú

+

Phụ cấp tiền ăn

Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp (nếu có)

Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa học

Có thể bạn quan tâm  Hiệu ứng công ty qui mô nhỏ là gì? Nội dung về hiệu ứng công ty qui mô nhỏ

Chi khác phục vụ quản lý, điều hành lớp học: thông tin liên lạc, đi khảo sát địa bàn trước khi tổ chức lớp

B

NSNN hỗ trợ học phí cho học viên địa bàn ĐBKK, học viên của DNNVV do nữ làm chủ

(*2)

X (*7)

X (*7)

Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV

(*3)

X (*7)

X (*7)

=> Cơ cấu chi phí tổ chức 01 khóa đào tạo:

(*1)

(*4)

(*5)

(*6)

PHẦN II- DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC (*8)

Số TT

Danh sách DNNVV/Tên học viên

Giới tính

Năm sinh

i ở hiện tại

Chức danh, vị trí hiện tại

Điện thoại cá nhân

Ghi chú

A-

DNNVV không thuộc địa bàn ĐBKK, DNNVV do nữ làm chủ

I

DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn hoặc doanh thu của năm trước liền kề

1

Tên học viên (thuộc DNNVV)

II

DNNVV (tên DN, địa chỉ, mã số thuế… Như mục I)

Tên học viên (thuộc DNNVV)

B-

DNNVV địa bàn ĐBKK, DNNVV do nữ làm chủ

I

DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn hoặc doanh thu của năm trước liền kề; tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của thành viên góp vốn/cổ đông là nữ, tên người quản lý điều hành là nữ (áp dụng đối với DNNVV do nữ làm chủ)

1

Tên học viên (thuộc DNNVV)

NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên)

…, ngày …. tháng ….năm …. LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)

Ghi chú: (* 1) Tổng chi phí tổ chức khóa đào tạo = Số liệu tại dòng A cột f

(*2) = (*3) x (số HV địa bàn ĐBKK + số HV của DNNVV do nữ làm chủ)

(*3) = (Số liệu tại dòng A cột f – Số liệu tại dòng A cột g – số liệu tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia khóa đào tạo)

(*4) Tổng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức khóa đào tạo = số liệu tại dòng A cột g + (*2)

(*5) Chi phí khóa đào tạo từ nguồn học phí của HV, DNNVV = (*1) – (*4) – (*6)

(*6) Chi phí khóa đào tạo từ nguồn tài trợ, huy động = số liệu tại dòng A cột i

(*7) Không phản ánh

(*8) Chỉ áp dụng đối với Báo cáo quyết toán kinh phí

CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….

PHỤ LỤC 1B

(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)

DỰ TOÁN (BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO (Khóa đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)

Có thể bạn quan tâm  Xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ lĩnh vực xây dựng theo tiêu chí nào?

Đơn vị đào tạo: ………………

DNNVV được hỗ trợ đào tạo: (tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề, lĩnh vực hoạt chính, số điện thoại liên lạc, số lao động bình quân/năm, tổng nguồn vốn hoặc tổng doanh thu của năm)

Địa điểm thực hiện: ………….

Thời gian thực hiện: ………….

Chuyên đề đào tạo: ………….

Số học viên tham gia: ………..

PHẦN I-CHI TIẾT KINH PHÍ

ĐVT: đồng

Số TT

Chứng từ (*1)

Nội dung chi

ĐV tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Phân chia nguồn

Ghi chú

Ký hiệu

Ngày tháng

NSNN hỗ trợ

Từ nguồn đóng góp của DNNVV

Từ nguồn tài trợ, huy động

a

b

c

d

e

f= d x e

g

h

i

j

Tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1) + (2)

1

Chi phục vụ trực tiếp khóa đào tạo

Chi cho giảng viên, báo cáo viên:

+

Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng)

+

Chi phí đi lại

+

Chi phí lưu trú

+

Phụ cấp tiền ăn

Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo)

Nước uống, giải khát giữa giờ

Văn phòng phẩm

Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng

Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu, khoản chi trực tiếp khác

Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi)

Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế trong nước (nếu có), gồm:

+

Thuê phương tiện đưa, đón học viên

+

Bồi dưỡng báo cáo viên chia sẻ kinh nghiệm

Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo

Trường hợp mời giảng viên, báo cáo viên nước ngoài:

+

Chi phiên dịch

+

Chi biên dịch tài liệu

2

Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo)

Công tác phí cho cán bộ quản lý lớp (áp dụng trong trường hợp tổ chức lớp học ở xa đơn vị đào tạo)

+

Chi phí đi lại

+

Chi phí lưu trú

+

Phụ cấp tiền ăn

Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp (nếu có)

Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa học

Chi khác phục vụ quản lý, điều hành lớp học: thông tin liên lạc, đi khảo sát địa bàn trước khi tổ chức lớp

PHẦN II- DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC (*1)

Số TT

Danh sách học viên

Giới tính

Năm sinh

Chức danh, vị trí hiện tại trong DNNVV

Điện thoại liên lạc cá nhân

Ghi chú

1

….

NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên)

PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên)

…, ngày …. tháng ….năm …. LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)

Ghi chú: (*1) Chỉ áp dụng đối với Báo cáo quyết toán kinh phí

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

PHỤ LỤC 1C

(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)

TỔNG HỢP VÀ ĐỀ XUẤT DỰ TOÁN NSTW HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM … (Khởi sự kinh doanh, quản trị kinh doanh; đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)

Số TT

Bộ, cơ quan ngang bộ, t

0 ( 0 bình chọn )

Viet Dream Up

https://vietdu.vn
Viet Dream Up - Thông tin hữu ích cho doanh nghiệp

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm